Chất xúc tiến, phòng lão
Xúc tiến DPG
C13H13N3 – 1,3-diphenylguanidine · CAS 102-06-7
Xúc tiến DPG (diphenylguanidine) là chất xúc tiến phụ dạng bột trắng, tăng tốc lưu hóa cho hệ DM, CBS và hỗ trợ phân tán silica trong lốp xe, đế giày.
Muội than đen
Carbon Black N330 Iran
C · CAS 1333-86-4
Carbon black N330 Iran là muội than HAF chi phí cạnh tranh, gia cường chịu mài mòn tốt cho băng tải, đế giày, ống, gioăng và cao su thông dụng màu đen.
Nguyên liệu làm nến
Axit Stearic 1838
C18H36O2 (axit stearic) / C16H32O2 (axit palmitic)
Axit stearic 1838 dạng hạt trắng, là chất hoạt hóa lưu hóa cùng kẽm oxit và trợ gia công trong cao su, đồng thời giúp nến cứng, đục, trắng và dễ tháo khuôn.
Nguyên liệu làm nến
Sáp Paraffin 58 Kunlun
CnH2n+2 (n ≈ 20–40) · CAS 8002-74-2
Sáp paraffin 58 Kunlun Trung Quốc dạng tấm trắng, nhiệt độ nóng chảy 58–60 °C, ít dầu, cháy sạch, là nguyên liệu chính để sản xuất nến và ứng dụng công nghiệp.
Nguyên liệu làm nến
Sáp Paraffin 58 Kunlun
CnH2n+2 (n ≈ 20–40) · CAS 8002-74-2
Chất lưu hóa & kết dính
Nhựa C9 Resin (nhựa dầu mỏ thơm C9)
CAS 64742-16-1
Nhựa C9 Resin là nhựa dầu mỏ thơm dạng hạt, tăng độ dính bán thành phẩm, cải thiện gia công và độ cứng cho hợp phần cao su lốp xe, đế giày, băng tải, tấm lót.
Chất lưu hóa & kết dính
Lưu huỳnh 325 mesh Hàn Quốc
S · CAS 7704-34-9
Lưu huỳnh 325 mesh Hàn Quốc dạng bột vàng siêu mịn, độ tinh khiết cao, phân tán nhanh trong cao su, tạo mạng lưu hóa đồng đều cho lốp xe, săm, đế giày, ống.
Chất xúc tiến, phòng lão
Phòng lão 6PPD
C18H24N2 – N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-phenyl-p-phenylenediamine · CAS 793-24-8
Phòng lão 6PPD (4020) là chất chống lão hóa nhóm PPD, bảo vệ cao su khỏi ozon, mỏi uốn và nhiệt, dùng chủ yếu cho lốp xe, băng tải và sản phẩm màu đen.
Chất xúc tiến, phòng lão
Phòng lão 6PPD
C18H24N2 – N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-phenyl-p-phenylenediamine · CAS 793-24-8
Chất xúc tiến, phòng lão
Xúc tiến CBS
C13H16N2S2 – N-cyclohexyl-2-benzothiazolesulfenamide · CAS 95-33-0
Xúc tiến CBS (CZ) là xúc tiến sulfenamide tác dụng chậm, thời gian an toàn dài, lưu hóa nhanh, lý tưởng cho lốp xe, băng tải và hỗn hợp nhiều muội than.
Chất xúc tiến, phòng lão
Xúc tiến CBS
C13H16N2S2 – N-cyclohexyl-2-benzothiazolesulfenamide · CAS 95-33-0
Chất xúc tiến, phòng lão
Xúc tiến DM (MBTS)
C14H8N2S4 – 2,2'-dithiobis(benzothiazole) · CAS 120-78-5
Xúc tiến DM (MBTS) là xúc tiến thiazole dạng bột vàng nhạt, an toàn gia công tốt, dùng làm xúc tiến chính cho NR, SBR, NBR trong lốp, ống, dây curoa.
Chất xúc tiến, phòng lão
Xúc tiến DM (MBTS)
C14H8N2S4 – 2,2'-dithiobis(benzothiazole) · CAS 120-78-5
Chất xúc tiến, phòng lão
Phòng lão TMQ (RD)
(C12H15N)n · CAS 26780-96-1
Phòng lão TMQ (RD) bảo vệ cao su trước lão hóa nhiệt và oxy, giữ độ bền kéo, độ giãn dài lâu dài cho lốp xe, băng tải, ống, gioăng và sản phẩm kỹ thuật.
Cao su tự nhiên
Cao su tự nhiên SVR 3L
(C5H8)n – cis-1,4-polyisopren · CAS 9006-04-6
Cao su SVR 3L là cao su tự nhiên định chuẩn màu sáng, tạp chất thấp, độ dẻo ổn định, phù hợp đế giày, gioăng phớt và sản phẩm cao su kỹ thuật màu nhạt.
Cao su tự nhiên
Cao su tự nhiên SVR 3L
(C5H8)n – cis-1,4-polyisopren · CAS 9006-04-6
Cao su tự nhiên
Cao su tự nhiên SVR 10
(C5H8)n – cis-1,4-polyisopren · CAS 9006-04-6
Cao su SVR 10 là cao su tự nhiên định chuẩn từ mủ đông, cơ lý tốt, giá hợp lý, dùng phổ biến cho lốp xe, băng tải, dây curoa và sản phẩm cao su màu đen.
Cao su tự nhiên
Cao su tự nhiên SVR 10
(C5H8)n – cis-1,4-polyisopren · CAS 9006-04-6
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp NBR 35L
(C3H3N)x-(C4H6)y – copolymer acrylonitrile-butadiene · CAS 9003-18-3
Cao su NBR 35L là cao su nitrile hàm lượng ACN khoảng 34–35%, Mooney thấp, chịu dầu và xăng tốt, dễ gia công cho gioăng phớt, O-ring và ống dẫn dầu.
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp NBR 35L
(C3H3N)x-(C4H6)y – copolymer acrylonitrile-butadiene · CAS 9003-18-3
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp SBR 1712
(C8H8)x-(C4H6)y – copolymer styrene-butadiene độn dầu · CAS 9003-55-8
SBR 1712 là cao su styrene-butadiene độn sẵn 37,5 phr dầu thơm, mềm, dễ cán luyện, giúp hạ giá thành hỗn hợp lốp xe, băng tải và sản phẩm cao su đen.
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp SBR 1712
(C8H8)x-(C4H6)y – copolymer styrene-butadiene độn dầu · CAS 9003-55-8
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp SBR 1502
(C8H8)x-(C4H6)y – copolymer styrene-butadiene · CAS 9003-55-8
SBR 1502 là cao su styrene-butadiene nhũ tương nguội không độn dầu, màu sáng, chịu mài mòn tốt, dùng cho lốp xe, đế giày, băng tải và cao su kỹ thuật.
Cao su tổng hợp
Cao su tổng hợp SBR 1502
(C8H8)x-(C4H6)y – copolymer styrene-butadiene · CAS 9003-55-8
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin 150N Hàn Quốc
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic (dầu gốc khoáng trung tính)
Dầu paraffin 150N Hàn Quốc độ nhớt trung bình, ít bay hơi, chịu nhiệt tốt, giúp hỗn hợp EPDM, ống, gioăng và băng tải ổn định kích thước khi lưu hóa.
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin 150N Hàn Quốc
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic (dầu gốc khoáng trung tính)
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin Parama Ấn Độ
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic
Dầu paraffin Parama Ấn Độ là dầu hóa dẻo paraffinic chi phí hợp lý cho cao su kỹ thuật, EPDM, đế giày, giúp cán luyện dễ và hạ giá thành hỗn hợp.
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin Parama Ấn Độ
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin 70N Hàn Quốc
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic (dầu gốc khoáng nhóm nhẹ)
Dầu paraffin 70N Hàn Quốc độ nhớt thấp, màu sáng, giúp cán luyện dễ, tăng độ mềm cho hỗn hợp cao su EPDM, TPR, đế giày và gioăng phớt màu sáng.
Dầu Paraffin
Dầu Paraffin 70N Hàn Quốc
Hỗn hợp hydrocarbon paraffinic (dầu gốc khoáng nhóm nhẹ)
Dầu hóa dẻo cao su
Dầu hóa dẻo cao su P140 (RPO)
Dầu hóa dẻo cao su P140 (RPO) làm mềm hỗn hợp, giảm độ nhớt, hỗ trợ phân tán muội than, hạ giá thành cho lốp xe, băng tải, đế giày, ống và gioăng.
Muội than đen
Carbon Black N550
C · CAS 1333-86-4
Carbon black N550 là muội than FEF cấu trúc cao, giúp đùn nhanh, bề mặt mịn, ít phồng sau đùn; chuyên cho ống cao su, gioăng phớt, profile và hông lốp.
Muội than đen
Carbon Black N660 Iran
C · CAS 1333-86-4
Carbon black N660 Iran là muội than GPF sinh nhiệt thấp, đàn hồi và dãn dài tốt, giá thành kinh tế cho săm xe, lớp lót trong lốp, ống cao su và gioăng.
Muội than đen
Carbon Black N330 Hyundai OCI
C · CAS 1333-86-4
Carbon black N330 Hyundai OCI là muội than HAF Hàn Quốc, gia cường mạnh, ổn định từng lô, chuyên cho mặt lốp, băng tải, dây curoa và cao su kỹ thuật.
Muội than đen
Carbon Black N330 Hyundai OCI
C · CAS 1333-86-4
Kẽm Oxit
Kẽm Oxit 99,8% Malaysia
ZnO · CAS 1314-13-2
Kẽm oxit 99,8% Malaysia dạng bột trắng mịn, tạp chất thấp, hoạt hóa hệ lưu hóa lưu huỳnh giúp cao su đạt mật độ liên kết ngang, cơ tính và độ bền nhiệt ổn định.
Không tìm thấy sản phẩm cần tìm?
Gửi yêu cầu — chúng tôi tìm nguồn hàng phù hợp cho bạn.